秀而不實

xiù ér bù shí tú nhi bất thật

Hán Việt: tú nhi bất thật · Pinyin: xiù ér bù shí

Tổng quan

Cấu tạo: (tú) + (nhi) + (bất) + (thật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秀:庄稼吐穗开花;实:结果实。开花不结果。比喻只学到一点皮毛,实际并无成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.子罕》"子曰'苗而不秀者有矣夫!秀而不实者有矣夫!'"邢昺疏"此章亦以颜回早卒﹐孔子痛惜之﹐为之作譬也。言万物育生而不育成者﹐喻人亦然也。"后以喻资质聪颖而不幸早死﹐或才能出众而功业不就。 2.犹言华而不实。谓虚有其表。
  • Tân Hoa Tự Điển 秀庄稼吐穗开花;实结果实。开花不结果。比喻只学到一点皮毛,实际并无成就。

Eng

  • Cihui 秀而不實 iù'érbùshí f.e. 1. flowering but bearing no fruit 2. fine in appearance but empty in substance