秀色可餐
tú sắc khả xan
Hán Việt: tú sắc khả xan · Pinyin: xiù sè kě cān
Tổng quan
bữa tiệc cho mắt (thành ngữ) | (về phụ nữ) lộng lẫy | duyên dáng | (về phong cảnh) đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa tiệc cho mắt (thành ngữ) | (về phụ nữ) lộng lẫy | duyên dáng | (về phong cảnh) đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本晉.陸機〈日出東南隅行〉:「鮮膚一何潤,秀色若可餐。」形容女子的姿色非常秀美。《鏡花緣》第六六回:「古人云:『秀色可餐。』觀之真可忘飢。」亦用以形容風景之美。宋.王明清《揮麈後錄.卷二.引李質艮岳賦》:「森峨峨之太華,若秀色之可餐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秀色:美女姿容或自然美景;餐:吃。原形容妇女美貌。后也形容景物秀丽。
- Tân Hoa Tự Điển 清秀的颜色能使人忘掉饥饿。多形容女子容貌非常美丽看她淡妆浅抹,秀色可餐,一种哀艳态度,真是有笔难描。
- Tân Hoa Tự Điển 秀色美女姿容或自然美景;餐吃。原形容妇女美貌◇也形容景物秀丽。
Eng
- CC-CEDICT a feast for the eyes (idiom)|(of women) gorgeous|graceful|(of scenery) beautiful
- Cihui 秀色可餐 iùsèkěcān f.e. ravishingly beautiful