私權喪失

tư quyền tang thất

Hán Việt: tư quyền tang thất

Tổng quan

(pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản, làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...), nhiễm (bệnh), (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo, (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố

Cấu tạo: (tư) + (quyền) + (tang) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản, làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...), nhiễm (bệnh), (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo, (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố