私淑弟子
tư thục đệ tử
Hán Việt: tư thục đệ tử · Pinyin: sī shū dì zǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 私:私下;淑:善。对自己所敬仰而不能从学的前辈的自称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指未当面受业的弟子。
- Tân Hoa Tự Điển 私私下;淑善。对自己所敬仰而不能从学的前辈的自称。
Eng
- Cihui 私淑弟子 īshū dìzǐ n. disciple who has not taken lessons directly under the master himself