私自

sī zì tư tự

Hán Việt: tư tự · Pinyin: sī zì

Tổng quan

riêng tư | cá nhân | bí mật | không được phê duyệt rõ ràng

Cấu tạo: (tư) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng tư | cá nhân | bí mật | không được phê duyệt rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己有所作為而不令人知。《三國演義》第四六回:「魯肅私自撥輕快船二十隻,各船三十餘人,並布幔束草等物。」《儒林外史》第一回:「王冕並不通知秦老,私自收拾,連夜逃往會稽山中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己;亲自; 私下;暗自; 犹擅自。背着别人﹐自己做不合乎规章制度的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己;亲自。 2.私下;暗自。 3.犹擅自。背着别人﹐自己做不合乎规章制度的事。

Eng

  • CC-CEDICT private; personal|secretly; without explicit approval
  • Cihui private; personal; secretly; without explicit approval

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

擅自 · 私行