私行
tư hành
Hán Việt: tư hành · Pinyin: sī xíng
Tổng quan
đi công việc riêng | hành động không có sự phê duyệt chính thức | vi hành | hành động vì lợi ích cá nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui đi công việc riêng | hành động không có sự phê duyệt chính thức | vi hành | hành động vì lợi ích cá nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為辦理私事而出國。《禮記.曲禮下》:「大夫私行出疆必請,反必有獻。」 2.私自處理。如:「私行講和」。 3.營謀對自己有利的行為。《管子.法禁》:「去非其人,而人私行者,聖王之禁也。」《韓非子.有度》:「能去私行,行公法者,則兵強而敵弱。」 4.官吏微服出巡。《大宋宣和遺事.亨集》:「臣等妝為僕從,自后載門出市私行,可以恣觀市廛風景。」《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「都猜道朝廷差李學士出外私行觀風考政,無不化貪為廉,化殘為善。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任凭己意行事; 官吏以私事出行; 指个别行动; 犹私访。
- Tân Hoa Tự Điển 1.任凭己意行事。 2.官吏以私事出行。 3.指个别行动。 4.犹私访。
Eng
- CC-CEDICT to travel on private business|to act without official approval|to inspect incognito|to act in one's own interest
- Cihui to travel on private business; to act without official approval; to inspect incognito; to act in one's own interest
ja
- JMdict personal conduct