秉公無私

bǐng gōng wú sī bỉnh công vô tư

Hán Việt: bỉnh công vô tư · Pinyin: bǐng gōng wú sī

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉnh) + (công) + (vô) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事態度憑據公理而無私心。《精忠岳傳》第七三回:「故特請諸公到此,三曹對案,以明天地鬼神,秉公無私,但有報應輕重遠近之別耳。」

Eng

  • Cihui 秉公無私 ǐnggōngwúsī f.e. handle affairs impartially