秉拂

bǐng fúbỉnh phất

Hán Việt: bỉnh phất · Pinyin: bǐng fú

Tổng quan

BỈNH PHẤT Thiền lâm phương ngữ. Cầm phất tử. Phất, chỉ cho cây phất trần (phủi bụi), là đồ vật trang nghiêm của Thiền gia. Khi thượng đường thuyết pháp cho đại chúng, vị Trụ trì hay người thay thế cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.手执拂尘。谓侍奉。

Cấu tạo: 秉 (bỉnh) + 拂 (phất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BỈNH PHẤT Thiền lâm phương ngữ. Cầm phất tử. Phất, chỉ cho cây phất trần (phủi bụi), là đồ vật trang nghiêm của Thiền gia. Khi thượng đường thuyết pháp cho đại chúng, vị Trụ trì hay người thay thế cho Trụ trì tay cầm phất tử thì gọi là Bỉnh phất. TMVK ghi: 後二年、擧賢篷頭首衆、立僧秉拂、說法有大過人處。 Hai năm sau, cử Hiền Bồng đứng đầu tăng chúng, là vị tăng đứng cầm phất tử, thuyết pháp có chỗ hơn người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.手执拂尘。谓侍奉。

other

  • Nguồn khác Cầm phất tử
  • Nguồn khác Phất, chỉ cho cây phất trần (phủi bụi), là đồ vật trang nghiêm của Thiền gia
  • Nguồn khác Khi thượng đường thuyết pháp cho đại chúng, vị Trụ trì hay người thay thế cho Trụ trì tay cầm phất tử thì gọi là Bỉnh phất
  • Nguồn khác TMVK ghi: 後二年、擧賢篷頭首衆、立僧秉拂、說法有大過人處。 Hai năm sau, cử Hiền Bồng đứng đầu tăng chúng, là vị tăng đứng cầm phất tử, thuyết pháp có chỗ hơn người

Từ liên quan

Gần nghĩa

秉拂寮 · 秉拂侍者 · 秉拂語錄 · 拂动 · 拂塵 · 拂士 · 拂子 · 拂尘