拂子

phất tử

Hán Việt: phất tử

Tổng quan

PHẤT TỬ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Phất, Phất trần, Chủ vĩ. Cây chổi quét bụi, đuổi muỗi mòng, là một trong những vật tùy thân của các vị Tỳ-kheo ở Ấn Độ. Nhưng ở Trung Quốc, phất tử là vật dùng trang ng

Cấu tạo: 拂 (phất) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHẤT TỬ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Phất, Phất trần, Chủ vĩ. Cây chổi quét bụi, đuổi muỗi mòng, là một trong những vật tùy thân của các vị Tỳ-kheo ở Ấn Độ. Nhưng ở Trung Quốc, phất tử là vật dùng trang nghiêm cho vị Trụ trì hoặc người thay thế Trụ trì xử lý các việc như thượng đường thuyết pháp (khi ấy phải cầm phất tử trên tay, gọi là bỉnh phất). Các vị được bỉnh phất gồm có: Tiền đường Thủ tọa, Hậu đường Thủ tọa, Đông Tạng chủ, Tây Tạng chủ và Thư ký, gọi là Bỉnh phất ngũ đầu thủ. LTL q.1 ghi: 上堂。僧問。如何是佛法大意。師竪起拂子。僧便喝。師便打。 Thượng đường. Tăng hỏi: Đại ý Phật pháp là gì? Sư dựng đứng phất tử. Tăng…
  • Biên soạn 拂子 fúzi n. fly whisk; duster

Eng

  • Cihui 拂子 fúzi n. fly whisk; duster
  • Tần suất từ 拂子 fúzi n. fly whisk; duster

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Phất, Phất trần, Chủ vĩ
  • Nguồn khác Cây chổi quét bụi, đuổi muỗi mòng, là một trong những vật tùy thân của các vị Tỳ-kheo ở Ấn Độ
  • Nguồn khác Nhưng ở Trung Quốc, phất tử là vật dùng trang nghiêm cho vị Trụ trì hoặc người thay thế Trụ trì xử lý các việc như thượng đường thuyết pháp (khi ấy phải cầm phất tử trên tay, gọi là bỉnh phất)
  • Nguồn khác Các vị được bỉnh phất gồm có: Tiền đường Thủ tọa, Hậu đường Thủ tọa, Đông Tạng chủ, Tây Tạng chủ và Thư ký, gọi là Bỉnh phất ngũ đầu thủ
  • Nguồn khác LTL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 上堂。僧問。如何是佛法大意。師竪起拂子。僧便喝。師便打。 Thượng đường
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Đại ý Phật pháp là gì? Sư dựng đứng phất tử
  • Nguồn khác Tăng liền hét
  • Nguồn khác Sư bèn đánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿