秉笏披袍

bǐng hù pī páo bỉnh hốt phi bào

Hán Việt: bỉnh hốt phi bào · Pinyin: bǐng hù pī páo

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉnh) + (hốt) + (phi) + (bào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手拿笏板,身披官服。指在朝為官。《孤本元明雜劇.破風詩.第二折》:「聖朝輔佐必良才,野有賢人久困埋,今朝察訪當推舉,秉笏披袍拜御階。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秉:持;笏:古代大臣上朝时拿的手板;披袍:身穿朝服。比喻作官。