秉筆直書

bǐng bǐ zhí shū bỉnh bút trực thư

Hán Việt: bỉnh bút trực thư · Pinyin: bǐng bǐ zhí shū

Tổng quan

ghi chép trung thực

Cấu tạo: (bỉnh) + (bút) + (trực) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chép trung thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿起筆毫不隱諱地寫下來。《孽海花》第三五回:「我是秉筆直書,懸之國門,不能增損一字。」《冷眼觀》第二六回:「武則天寵張昌宗、張易之兩人,其主動力實由於某公主及上官婉兒推薦,言其人豐不垂腴,瘦不露筋,至下令敕太學圖其形像尺寸,留為本朝公主以後選駙馬者表率,當時史鑑何嘗肯秉筆直書呢!」

Eng

  • CC-CEDICT to record faithfully
  • Cihui 秉筆直書 ǐngbǐzhíshū f.e. write down the truth