秋後算賬
thu hậu toán trướng
Hán Việt: thu hậu toán trướng · Pinyin: qiū hòu suàn zhàng
Tổng quan
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ) | nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ) | nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指秋收后结算账目。比喻待到事后再对反对自己的一方行清算处理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本谓秋收后结算账目。比喻待到事后再对反对自己的一方进行清算处理。
Eng
- CC-CEDICT lit. to settle accounts after autumn (idiom)|fig. to settle scores at an opportune time
- Cihui lit. to settle accounts after autumn (idiom); fig. to settle scores at an opportune time