秋後算帳

qiū hòu suàn zhàng thu hậu toán trướng

Hán Việt: thu hậu toán trướng · Pinyin: qiū hòu suàn zhàng

Tổng quan

nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ) | đợi thời cơ chín muồi để tính sổ | chờ thời cơ để trả thù

Cấu tạo: (thu) + (hậu) + (toán) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ) | đợi thời cơ chín muồi để tính sổ | chờ thời cơ để trả thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指農作物每年的收成總額,到秋天收割後才統一結算。後用以喻事情到了一個段落後,再來評斷其是非曲直。如:「等大會結束之後,我們再來個秋後算帳!」也作「秋後算賬」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. settle accounts after the autumn harvest (idiom)|to wait until the time is ripe to settle accounts; to bide one's time for revenge
  • Cihui lit. settle accounts after the autumn harvest (idiom); to wait until the time is ripe to settle accounts; to bide one's time for revenge