秋收冬藏

qiū shōu dōng cáng thu thu đông tàng

Hán Việt: thu thu đông tàng · Pinyin: qiū shōu dōng cáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (thu) + (đông) + (tàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋天收割穀物,冬天貯藏糧食。後被喻為一年的農事。《史記.卷一三○.太史公自序》:「夫春生夏長,秋收冬藏,此天道之大經也。」《孤本元明雜劇.三化邯鄲.第一折》:「這力田呵,春耕夏耨,秋收冬藏,無飢寒之憂,何為不樂?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋季为农作物收获季节,冬季则贮藏果实以待一年之需要。比喻一年的农事。

Eng

  • Cihui 秋收冬藏 iūshōudōngcáng f.e. harvest in autumn and store grain in winter