秋月寒江

qiū yuè hán jiāng thu nguyệt hàn giang

Hán Việt: thu nguyệt hàn giang · Pinyin: qiū yuè hán jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (nguyệt) + (hàn) + (giang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明亮皎潔的秋月,寒冷清澈的江水。比喻有才德的人內心明淨清澈。宋.黃庭堅〈贈別李次翁〉詩:「德人天游,秋月寒江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有德之人心底清纯明净。