秋水伊人
thu thủy y nhân
Hán Việt: thu thủy y nhân · Pinyin: qiū shuǐ yī rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伊,彼。「秋水伊人」,面對澄澈的秋水景致,思念那個人。後用於對景思人。語本《詩經.秦風.蒹葭》:「蒹葭蒼蒼,白露為霜。所謂伊人,在水一方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指思念中的那个人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.秦风.蒹葭》"蒹葭苍苍﹐白露为霜;所谓伊人﹐在水一方。"后以"秋水伊人"谓对景怀人。
Eng
- Cihui 秋水伊人 iūshuǐyīrén f.e. be reminded of an old love/friend by an autumn scene