秋色平分
thu sắc bình phân
Hán Việt: thu sắc bình phân · Pinyin: qiū sè píng fēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「平分秋色」。見「平分秋色」條。01.宋.趙長卿〈水調歌頭.今夕知何夕〉詞:「今夕知何夕,秋色正平分。嫦娥此際、底事越樣好精神。」02.宋.王十朋〈季令生日〉詩:「人間秋色平分際,天上冰輪欲滿時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻双方各得一半,不分上下。
Eng
- Cihui 秋色平分 iūsèpíngfēn f.e. share 50-50; split even