秋草人情

qiū cǎo rén qíng thu thảo nhân tình

Hán Việt: thu thảo nhân tình · Pinyin: qiū cǎo rén qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (thảo) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋草,秋天的草木。秋草人情以秋草逐漸枯黃比喻人情日漸冷淡衰微。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「不見浮雲世態紛紛變,秋草人情日日疏。」元.無名氏《醉寫赤壁賦.楔子》:「我待將百姓民疾件件舉,番做了秋草人情日日疏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋草逐日黄枯。比喻人情日益冷落衰败。