秋荼密網

qiū tú mì wǎng thu đồ mật võng

Hán Việt: thu đồ mật võng · Pinyin: qiū tú mì wǎng

Tổng quan

cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ) | nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định

Cấu tạo: (thu) + (đồ) + (mật) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ) | nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荼:茅草上的白花。秋天繁茂的茅草白花,网眼细密的鱼网。比喻刑罚繁苛。
  • Tân Hoa Tự Điển 荼茅草上的白花。秋天繁茂的茅草白花,网眼细密的鱼网。比喻刑罚繁苛。

Eng

  • CC-CEDICT flowering autumn grass, fine net (idiom); fig. abundant and exacting punishments prescribed by law
  • Cihui flowering autumn grass, fine net (idiom); fig. abundant and exacting punishments prescribed by law