秋高气爽

qiū gāo qì shuǎngthu cao khí sảng

Hán Việt: thu cao khí sảng · Pinyin: qiū gāo qì shuǎng

Tổng quan

thời tiết mùa thu trong lành và mát mẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容秋天高空万里,气候凉爽秋高气爽,是旅游的最好季节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深秋天空清朗,氣候涼爽。如:「秋高氣爽,正好郊遊。」

Cấu tạo: 秋 (thu) + 高 (cao) + 氣 (khí) + 爽 (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thu cao khí sảng
  • Biên soạn 秋高氣爽 iūgāoqìshuǎng f.e. clear and crisp autumn weather

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容秋天高空万里,气候凉爽秋高气爽,是旅游的最好季节。

Eng

  • Cihui 秋高氣爽 iūgāoqìshuǎng f.e. clear and crisp autumn weather

Đức

  • Handedict kühles Herbstwetter

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋高马肥 · 秋高气肃 · 秋高气和 · 秋高氣和 · 秋高氣肅 · 秋高馬肥