秋高氣和 qiū gāo qì hé·thu cao khí hòa Hán Việt: thu cao khí hòa · Pinyin: qiū gāo qì hé Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.形容秋空高朗﹑天气晴和。 Cấu tạo: 秋 (thu) + 高 (cao) + 氣 (khí) + 和 (hòa)Pinyinqiū gāo qì héHán Việtthu cao khí hòaCấu tạo秋 + 高 + 氣 + 和 · thu + cao + khí + hòa nghĩa thành phần: thu + cao + khí + hòa Từ liên quan Gần nghĩa秋高马肥 · 秋高气爽 · 氣和心平 · 秋高气肃 · 秋高氣肅 · 秋高馬肥