秋高馬肥

qiū gāo mǎ féi thu cao mã phì

Hán Việt: thu cao mã phì · Pinyin: qiū gāo mǎ féi

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (cao) + (mã) + (phì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋空清朗高曠的時節,馬匹肥壯。《明史.卷二○四.曾銑傳》:「秋高馬肥,弓矢勁利,彼聚而攻,我散而守。」

Eng

  • Cihui 秋高馬肥 iūgāomǎféi id. time fit for starting a campaign