種姓製度

zhǒng xìng zhì dù chủng tính chế độ

Hán Việt: chủng tính chế độ · Pinyin: zhǒng xìng zhì dù

Tổng quan

hệ thống đẳng cấp

Cấu tạo: (chủng) + (tính) + (chế) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống đẳng cấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印度的社会等级制度。公元前2000年代中期,雅利安人入侵印度,形成征服者的雅利安”和被征服的土著的达萨”两大种姓◇雅利安种姓中又分化出婆罗门、刹帝利和吠舍三个等级;达萨转化为首陀罗,从而形成四大种姓。古印度的宗教戒律和国家立法,规定了种姓间的严格界限,任何人的种姓与生俱来,永不变更。种姓制度延续了数千年,至今仍有影响。

Eng

  • CC-CEDICT caste system
  • Cihui 種姓制度 hǒngxìng zhìdù n. caste system