種族混合

chủng tộc hỗn hợp

Hán Việt: chủng tộc hỗn hợp

Tổng quan

hôn nhân khác chủng tộc (như da đen với da trắng...), sự lai căng

Cấu tạo: (chủng) + (tộc) + (hỗn) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn nhân khác chủng tộc (như da đen với da trắng...), sự lai căng