種瓜得瓜,種豆得豆
Pinyin: zhòng guā dé guā,zhòng dòu dé dòu
Tổng quan
nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ) | nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy. | Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình. | Bạn đã làm, bạn phải chấp nhận hậu quả.
Cấu tạo: 種 (chủng) + 瓜 (qua) + 得 (đắc) + 瓜 (qua) + , + 種 (chủng) + 豆 (đậu) + 得 (đắc) + 豆 (đậu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ) | nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy. | Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình. | Bạn đã làm, bạn phải chấp nhận hậu quả.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种什么,收什么。原为佛教语,比喻因果报应关系。后比喻做了什么事,得到什么样的结果。
- Tân Hoa Tự Điển 种什么,收什么。比喻做了什么事,得到什么样的结果。
Eng
- CC-CEDICT lit. Sow melon and you get melon, sow beans and you get beans (idiom); fig. As you sow, so shall you reap.|One must live with the consequences of one's actions.|You've made your bed, now must lie on it.
- Cihui lit. Sow melon and you get melon, sow beans and you get beans (idiom); fig. As you sow, so shall you reap.; One must live with the consequences of one's actions.; You've made your bed, now must lie on it.