秤平斗滿
xứng bình đẩu mãn
Hán Việt: xứng bình đẩu mãn · Pinyin: chèng píng dǒu mǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指做买卖规矩,不短斤少两。
Eng
- Cihui 秤平斗滿 hèngpíngdǒumǎn f.e. fair dealings; honest business transactions