秤平斗滿

chèng píng dǒu mǎn xứng bình đẩu mãn

Hán Việt: xứng bình đẩu mãn · Pinyin: chèng píng dǒu mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (xứng) + (bình) + (đẩu) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容斤量足夠,毫無欺瞞。如:「本店保證貨真價實,秤平斗滿,童叟無欺。」

Eng

  • Cihui 秤平斗滿 hèngpíngdǒumǎn f.e. fair dealings; honest business transactions