秤斤注兩

chēng jīn zhù liǎng xứng cân chú lưỡng

Hán Việt: xứng cân chú lưỡng · Pinyin: chēng jīn zhù liǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (xứng) + (cân) + (chú) + (lưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 論斤計兩,形容人氣度狹窄,只注重小節。《朱子語類.卷一○九.論取士》:「那時士人所做文字極粗,更無委曲柔弱之態,所以亦養得氣宇;只看如今秤斤注兩,作兩句破頭,如此是多少衰氣!」

Eng

  • Cihui 秤斤註兩 hèngjīnzhùliǎng f.e. square accounts in every detail