秦时铎落钻

tần thì đạc lạc toản

Hán Việt: tần thì đạc lạc toản

Tổng quan

TẦN THỜI ĐẠC LẠC TOẢN Điển cố ngữ. Còn gọi: Tần thời độ lịch toản(秦時鍍轢鑽). Dụ cho cơ phong quá cũ không hợp thời, chậm chạp. Đồ vô dụng. Lâm Tế Nghĩa Huyền trong CĐTĐL q. 12 ghi: 有僧扣門,師云:‘阿誰? ’僧云:‘某甲。’師云:‘秦時鐸落鑽!’ Có vị tăng gõ cửa, Sư hỏi: Ai đó? Tăng đáp: Tôi. Sư bảo: Đồ vô dụng!

Cấu tạo: (tần) + (thì) + (đạc) + (lạc) + (toản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẦN THỜI ĐẠC LẠC TOẢN Điển cố ngữ. Còn gọi: Tần thời độ lịch toản(秦時鍍轢鑽). Dụ cho cơ phong quá cũ không hợp thời, chậm chạp. Đồ vô dụng. Lâm Tế Nghĩa Huyền trong CĐTĐL q. 12 ghi: 有僧扣門,師云:‘阿誰? ’僧云:‘某甲。’師云:‘秦時鐸落鑽!’ Có vị tăng gõ cửa, Sư hỏi: Ai đó? Tăng đáp: Tôi. Sư bảo: Đồ vô dụng!