秦时之钻

tần thì chi toản

Hán Việt: tần thì chi toản

Tổng quan

TẦN THỜI CHI TOẢN Công án. Chỉ Công án Vân Môn đến Mục Châu. X. Tần thời đặc lịch toản(秦時鍍轢鑽). Vân Môn Tông Yếu Quyết trong NTNM q. 2 ghi: 韶陽(指雲門)一派,出於德嶠(指德山,雲門之師祖)之源。初見睦州,推出秦時之鑽;寄聲象骨(指雪峰,雲門之師),脫卻項上之枷。使南鱉鼻,攛向面前;打東鲤魚,雨傾盆下. 稱提三句關鍵,拈掇一字機鋒. Một Phái Thiều Dương (Chỉ Vân Môn), xuất phát từ nguồn Đức Kiệu(chỉ Đức Sơn,sư tổ của Vân Môn). Sư mới gặp Mục Châu, bị xô ra nói mũi khoan đời Tần; nhờ người nói…

Cấu tạo: (tần) + (thì) + (chi) + (toản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẦN THỜI CHI TOẢN Công án. Chỉ Công án Vân Môn đến Mục Châu. X. Tần thời đặc lịch toản(秦時鍍轢鑽). Vân Môn Tông Yếu Quyết trong NTNM q. 2 ghi: 韶陽(指雲門)一派,出於德嶠(指德山,雲門之師祖)之源。初見睦州,推出秦時之鑽;寄聲象骨(指雪峰,雲門之師),脫卻項上之枷。使南鱉鼻,攛向面前;打東鲤魚,雨傾盆下. 稱提三句關鍵,拈掇一字機鋒. Một Phái Thiều Dương (Chỉ Vân Môn), xuất ph…