秦皇島市

qín huáng dǎo shì tần hoàng đảo thị

Hán Việt: tần hoàng đảo thị · Pinyin: qín huáng dǎo shì

Tổng quan

Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cấu tạo: (tần) + (hoàng) + (đảo) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在河北省东端,京哈、京秦、大秦等铁路在此相交。相传因秦始皇求仙到此得名。1948年设秦榆市,1949年改秦皇岛市。包括海港、山海关、北戴河三区。人口628万(1995年)。秦皇岛海港为不冻良港,输出以煤炭、石油为主;山海关为长城起点(一说长城起点为丹东虎山);北戴河海滨为避暑疗养胜地。

Eng

  • CC-CEDICT Qinhuangdao, prefecture-level city in Hebei Province 河北省[He2 bei3 Sheng3]
  • Cihui Qinhuangdao, prefecture-level city in Hebei Province 河北省