秩序井然
trật tự tỉnh nhiên
Hán Việt: trật tự tỉnh nhiên · Pinyin: zhì xù jǐng rán
Tổng quan
trật tự hoàn hảo
井然:形容整齐。仔细整理或安排好的有序场面。
形容有次序,條理分明的樣子。如:「經過精心規劃的新市鎮,街道格局方正,秩序井然。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trật tự
- VietPhrases thứ tự rành mạch có điều lý
- Tần suất từ sự thứ tự, sự ngăn nắp, sự phục tùng kỷ luật; trật tự hoàn hảo; trật tự tỉnh nhiên: trật tự tỉnh nhiên/thứ tự rành mạch có điều lý; thứ tự rành mạch có điều lý
- Biên soạn 秩序井然 hìxùjǐngrán f.e. <wr.> in perfect order
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容有次序,條理分明的樣子。如:「經過精心規劃的新市鎮,街道格局方正,秩序井然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 井然:形容整齐。仔细整理或安排好的有序场面。
Eng
- Cihui in perfect order
- Tần suất từ 秩序井然 hìxùjǐngrán f.e. <wr.> in perfect order