秩序井然

zhì xù jǐng rán trật tự tỉnh nhiên

Hán Việt: trật tự tỉnh nhiên · Pinyin: zhì xù jǐng rán

Tổng quan

trật tự hoàn hảo

Cấu tạo: (trật) + (tự) + (tỉnh) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trật tự hoàn hảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容有次序,條理分明的樣子。如:「經過精心規劃的新市鎮,街道格局方正,秩序井然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 井然:形容整齐。仔细整理或安排好的有序场面。

Eng

  • CC-CEDICT in perfect order
  • Cihui in perfect order