积德

jī détích đức

Hán Việt: tích đức · Pinyin: jī dé

Tổng quan

tích đức

新华 · Tân Hoa Đại lục

民间指为了求福而做好事,泛指做好事:~行善, 你可积了大德了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

常做善事,積累德行。《史記.卷四.周本紀》:「積德行義,國人皆戴之。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「有個官人,官拜左侍禁,姓馮名式,乃是好善積德的人。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 德 (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc thiện
  • Cihui làm từ thiện
  • Cihui hành động nhân đức
  • Tần suất từ tích đức
  • Biên soạn 1. incline to doing good deeds 2. accumulate merit (by good works) 3. <Dao.> accumulate energy ◆f.e. 1. behave yourself 2. don't be so harsh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常做善事,積累德行。《史記.卷四.周本紀》:「積德行義,國人皆戴之。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「有個官人,官拜左侍禁,姓馮名式,乃是好善積德的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间指为了求福而做好事,泛指做好事:~行善, 你可积了大德了。

Eng

  • Cihui to accumulate merit; to do good; to give to charity; virtuous actions
  • Tần suất từ v.o. 1. incline to doing good deeds 2. accumulate merit (by good works) 3. <Dao.> accumulate energy ◆f.e. 1. behave yourself 2. don't be so harsh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

積善

Từ trái nghĩa

积恶