積德
tích đức
Hán Việt: tích đức · Pinyin: jī dé
Tổng quan
tích đức | làm việc thiện | làm từ thiện | hành động nhân đức
Nghĩa
Việt
- Cihui tích đức | làm việc thiện | làm từ thiện | hành động nhân đức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常做善事,積累德行。《史記.卷四.周本紀》:「積德行義,國人皆戴之。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「有個官人,官拜左侍禁,姓馮名式,乃是好善積德的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民间指为了求福而做好事,泛指做好事:~行善|你可积了大德了。
Eng
- CC-CEDICT to accumulate merit|to do good|to give to charity|virtuous actions
- Cihui to accumulate merit; to do good; to give to charity; virtuous actions