积恶
tích ác
Hán Việt: tích ác · Pinyin: jī è
Tổng quan
tích ác; làm việc xấu trong thời gian dài
1.积久生厌; 结下怨仇。
多行不善。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「積惡在身,猶火之銷膏,而人不見也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tích lũy điều ác
- Tần suất từ làm việc xấu trong thời gian dài
- Biên soạn 積惡 jī'è v.o. commit many crimes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多行不善。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「積惡在身,猶火之銷膏,而人不見也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.积久生厌; 结下怨仇。
Eng
- Cihui accumulated evil
- Tần suất từ 積惡 jī'è v.o. commit many crimes