积累

jī lěitích luy

Hán Việt: tích luy · Pinyin: jī lěi

Tổng quan

LUỸ, LUỴ; tích luỹ; gom góp lại; chất chứa cho nhiều lên (sự vật). tích luỹ vốn. 積累經驗. tích luỹ kinh nghiệm.; vốn tích luỹ (thành phần để tái sản xuất trong thu nhập của nền kinh tế quốc dân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(事物)逐渐聚集~资金 ㄧ~材料 ㄧ~经验。②国民收入中用在扩大再生产的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

累積、聚積。《文選.班彪.王命論》:「帝王之祚,必有明聖顯懿之德,豐功厚利積累之業。」《大宋宣和遺事.元集》:「運四方花竹奇石,積累二十餘年,山林高深,千岩萬壑。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 累 (luy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. accumulate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累積、聚積。《文選.班彪.王命論》:「帝王之祚,必有明聖顯懿之德,豐功厚利積累之業。」《大宋宣和遺事.元集》:「運四方花竹奇石,積累二十餘年,山林高深,千岩萬壑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(事物)逐渐聚集~资金 ㄧ~材料 ㄧ~经验。②国民收入中用在扩大再生产的部分。

Eng

  • Cihui to accumulate; accumulation; cumulative; cumulatively

Đức

  • Handedict ansammeln (V, Math)

other

  • Nguồn khác Chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

积聚 · 积蓄

Từ trái nghĩa

消耗 · 消费