积金累玉

jī jīn lèi yùtích kim luy ngọc

Hán Việt: tích kim luy ngọc · Pinyin: jī jīn lèi yù

Tổng quan

của cải như núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

金玉堆积。形容财富很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

累積黃金與美玉。比喻財富極多。漢.王充《論衡.命祿》:「積金累玉,未必陶朱之智。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 金 (kim) + 累 (luy) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích lũy vàng ngọc (thành ngữ)
  • Cihui thịnh vượng tích của; của cải như núi。積聚的金銀玉器甚多,形容家資充裕,十分富有。
  • Tần suất từ của cải như núi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金玉堆积。形容财富很多。

Eng

  • Cihui to accumulate gold and jewels (idiom); prosperous
  • Tần suất từ to accumulate gold and jewels (idiom); prosperous

Từ liên quan

Gần nghĩa

积金至斗 · 積金至斗