稱孤道寡

chēng gū dào guǎ xưng cô đạo quả

Hán Việt: xưng cô đạo quả · Pinyin: chēng gū dào guǎ

Tổng quan

tự xưng vương: xưng vua xưng chúa/xưng bừa là thủ lĩnh

Cấu tạo: (xưng) + (cô) + (đạo) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự xưng vương: xưng vua xưng chúa/xưng bừa là thủ lĩnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤、寡:古代帝王自称。指自封为王。也比喻狂妄地以首领自居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以帝王自居。
  • Tân Hoa Tự Điển 孤、寡古代帝王自称。指自封为王。也比喻狂妄地以首领自居。

Eng

  • Cihui 稱孤道寡 hēnggūdàoguǎ f.e. call/style oneself king