稱德度功

chēng dé duó gōng xưng đức độ công

Hán Việt: xưng đức độ công · Pinyin: chēng dé duó gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (đức) + (độ) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称:衡量;度:估量。对被任用的人既要考虑到他的品德,也要考虑到他的功劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 称衡量;度估量。对被任用的人既要考虑到他的品德,也要考虑到他的功劳。