称心的

xưng tâm đích

Hán Việt: xưng tâm đích

Tổng quan

đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao, (thông tục) khêu gợi (dục vọng)

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 心 (tâm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng ao ước

Từ liên quan

Gần nghĩa

称心如意 · 称心 · 稱心 · 称心满意 · 称心快意 · 称心满愿 · 稱心快意 · 稱心滿意