称心如意
xưng tâm như ý
Hán Việt: xưng tâm như ý · Pinyin: chèn xīn rú yì
Tổng quan
(thành ngữ) hợp ý nguyện , thỏa mãn , vừa ý , mọi điều như mong muốn
形容心满意足,事情的发展完全符合心意。
非常合乎心意。《糊塗世界》卷五:「但是這個貴州,十分瘠苦,處萬山之中,又是晴少雨多,吃的、用的、穿的,無一樣能夠稱心如意。」也作「趁心如意」、「稱心滿意」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hợp ý nguyện
- Cihui thỏa mãn
- Cihui vừa ý
- Cihui mọi điều như mong muốn
- Biên soạn (idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.完全合乎心意。
Eng
- Cihui (idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish
Đức
- Handedict absolut zufriedenstellend