稱心滿意
xưng tâm mãn ý
Hán Việt: xưng tâm mãn ý · Pinyin: chèn xīn mǎn yì
Tổng quan
1.犹言称心如意。
非常合乎心意。如:「這一回他事與願合,真是稱心滿意。」也作「趁心如意」、「稱心如意」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mãn nguyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常合乎心意。如:「這一回他事與願合,真是稱心滿意。」也作「趁心如意」、「稱心如意」。
Hán Việt: xưng tâm mãn ý · Pinyin: chèn xīn mǎn yì
1.犹言称心如意。
非常合乎心意。如:「這一回他事與願合,真是稱心滿意。」也作「趁心如意」、「稱心如意」。