稱心快意 chèn xīn kuài yì · xưng tâm khoái ý Hán Việt: xưng tâm khoái ý · Pinyin: chèn xīn kuài yì Tổng quan Cấu tạo: 稱 (xưng) + 心 (tâm) + 快 (khoái) + 意 (ý)Pinyinchèn xīn kuài yìHán Việtxưng tâm khoái ýCấu tạo稱 + 心 + 快 + 意 · xưng + tâm + khoái + ý nghĩa thành phần: xưng + tâm + khoái + ý Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 內心非常滿足、快樂。《初刻拍案警奇》卷二五:「若得如此,亡魂俱稱心快意。」