稱物平施

chēng wù píng shī xưng vật bình thi

Hán Việt: xưng vật bình thi · Pinyin: chēng wù píng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (vật) + (bình) + (thi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据东西的轻重、多少,公平合理地分给他人。比喻一样对待,不分厚薄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.根据物品的多少﹐做到施与均衡。