稱薪而爨
xưng tân nhi thoán
Hán Việt: xưng tân nhi thoán · Pinyin: chēng xīn ér cuàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薪:柴;爨:烧火煮饭。称了柴草煮饭。比喻只注意小事,不从大处着眼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称了薪柴才去生火煮饭。比喻斤斤于细节而不识大体。
- Tân Hoa Tự Điển 薪柴;爨烧火煮饭。称了柴草煮饭。比喻只注意小事,不从大处着眼。
Eng
- Cihui 稱薪而爨 hēngxīn'ércuàn f.e. be extremely stingy