稱許

chēng xǔ xưng hứa

Hán Việt: xưng hứa · Pinyin: chēng xǔ

Tổng quan

khen ngợi | tán dương

Cấu tạo: (xưng) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi | tán dương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚、讚許。《儒林外史》第四○回:「拙作過蒙稱許,心切不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称赞嘉许。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称赞嘉许。

Eng

  • CC-CEDICT to praise|to commend
  • Cihui to praise; to commend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

指责 · 貶責