称许

chēng xǔxưng hứa

Hán Việt: xưng hứa · Pinyin: chēng xǔ

Tổng quan

khen hay; khen tốt; hoan nghênh; tán thưởng; tán thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称赞嘉许。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱讚、讚許。《儒林外史》第四○回:「拙作過蒙稱許,心切不安。」

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 許 (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi
  • Cihui tán dương
  • Tần suất từ tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận, xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y, chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh, approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận; khen tốt; hoan nghênh; tán thưởng; tán thành
  • Biên soạn 稱許 hēngxǔ v. praise ◆n. commendation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚、讚許。《儒林外史》第四○回:「拙作過蒙稱許,心切不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称赞嘉许。

Eng

  • Cihui to praise; to commend
  • Tần suất từ 稱許 hēngxǔ v. praise ◆n. commendation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

指责 · 貶責