稱量而出

chēng liáng ér chū xưng lượng nhi xuất

Hán Việt: xưng lượng nhi xuất · Pinyin: chēng liáng ér chū

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (lượng) + (nhi) + (xuất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称量:用秤称,用斗量。用秤、斗仔细测定后才拿出来。比喻说话、写文章经过斟酌,恰如其分。