移東補西

yí dōng bǔ xī di đông bổ tây

Hán Việt: di đông bổ tây · Pinyin: yí dōng bǔ xī

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (đông) + (bổ) + 西 (tây)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用之方面的钱、物弥补那方面的亏空或不足。比喻只求暂时应付,不作长久打算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"移东就西"。

Eng

  • Cihui 移東補西 ídōngbǔxī f.e. rob Peter to pay Paul