移入選民
di nhập tuyển dân
Hán Việt: di nhập tuyển dân
Tổng quan
kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân, người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonist), người gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân, người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonist), người gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)