移天徙日

yí tiān xǐ rì di thiên tỉ nhật

Hán Việt: di thiên tỉ nhật · Pinyin: yí tiān xǐ rì

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (thiên) + (tỉ) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移、徙,均有變換之意。移天徙日比喻奸臣玩弄大權,顛倒是非。《北史.卷一七.魏景穆十二王傳上.廣平王洛侯傳》:「雖未指鹿化馬,移天徙日,實使蘊藉之士,聳氣坐端;懷道之夫,結舌筵次。」也作「移天易日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻盗弄政权。同“移天易日”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"移天易日"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻盗弄政权。同移天易日”。