移天換日

yí tiān huàn rì di thiên hoán nhật

Hán Việt: di thiên hoán nhật · Pinyin: yí tiān huàn rì

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (thiên) + (hoán) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「移天易日」。見「移天易日」條。01.明.范世彥《磨忠記》第二三齣:「緘默處自有關節,遷選時豈無話說,端的是移天換日。」02.《孽海花》第二一回:「裡頭呢,親近弄臣,移天換日;外頭呢,少年王公,顛波作浪,不曉得要鬧成什麼世界哩!」

Eng

  • Cihui 移天換日 ítiānhuànrì id. perpetrate a gigantic fraud